Chủ đề giá tôn lạnh hôm nay: Chào mừng bạn đến với trang web cập nhật giá tôn lạnh hôm nay! Tại đây, bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn lạnh từ các nhà cung cấp hàng đầu như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, và nhiều đơn vị khác. Đừng bỏ lỡ các ưu đãi hấp dẫn khi mua tôn lạnh nhé!
Mục lục
- Giá Tôn Lạnh Hôm Nay
- Giới thiệu về Tôn Lạnh
- Bảng Giá Tôn Lạnh Hôm Nay
- Giá Tôn Lạnh Phẳng
- Giá Tôn Lạnh Màu
- Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Lạnh
- Chính Sách Ưu Đãi Khi Mua Tôn Lạnh
- YOUTUBE: Bảng giá tôn lạnh màu ngày 17/06/2022 của các nhà sản xuất Tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen. Cập nhật giá tôn lạnh màu mới nhất, giảm giá hôm nay.
Giá Tôn Lạnh Hôm Nay
Cập nhật bảng giá tôn lạnh hôm nay tháng 6, 2024 từ các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Việt Nhật và Nam Kim.
1. Giá Tôn Lạnh Hoa Sen
- Hoa Sen 0.35mm (2.7kg/m): 119,000 đ/m
- Hoa Sen 0.40mm (3.4kg/m): 136,000 đ/m
- Hoa Sen 0.45mm (3.9kg/m): 153,000 đ/m
- Hoa Sen 0.50mm (4.4kg/m): 169,000 đ/m
2. Giá Tôn Lạnh Đông Á
- Đông Á 3.5 dem (2.7kg/m): 88,000 đ/m
- Đông Á 4.0 dem (3.4kg/m): 96,000 đ/m
- Đông Á 4.5 dem (3.9kg/m): 105,000 đ/m
- Đông Á 5.0 dem (4.4kg/m): 118,000 đ/m
3. Giá Tôn Lạnh Phương Nam
- Phương Nam 2.5 dem (1.7kg/m): 40,000 đ/m
- Phương Nam 3.0 dem (2.3kg/m): 46,000 đ/m
- Phương Nam 3.5 dem (2.7kg/m): 57,000 đ/m
- Phương Nam 4.0 dem (3.4kg/m): 62,000 đ/m
- Phương Nam 4.5 dem (3.9kg/m): 71,000 đ/m
- Phương Nam 5.0 dem (4.4kg/m): 79,000 đ/m
4. Giá Tôn Lạnh Việt Nhật
- Việt Nhật 3.5 dem (2.7kg/m): 68,000 đ/m
- Việt Nhật 4.0 dem (3.4kg/m): 78,000 đ/m
- Việt Nhật 4.5 dem (3.9kg/m): 87,000 đ/m
- Việt Nhật 5.0 dem (4.4kg/m): 95,000 đ/m
5. Giá Tôn Lạnh Nam Kim
- Nam Kim 3.5 dem (2.7kg/m): 54,000 đ/m
- Nam Kim 4.0 dem (3.4kg/m): 62,000 đ/m
- Nam Kim 4.5 dem (3.9kg/m): 69,000 đ/m
- Nam Kim 5.0 dem (4.4kg/m): 75,000 đ/m
6. Giá Tôn Lạnh Phẳng
Tôn lạnh phẳng có giá dao động từ 2,268,700 đ/tấm đến 19,380,200 đ/tấm tùy thuộc vào độ dày và quy cách. Các kích thước phổ biến bao gồm:
- 1500x6000mm, 3 ly: 2,268,700 đ/tấm
- 1500x6000mm, 4 ly: 2,834,200 đ/tấm
- 1500x6000mm, 6 ly: 3,616,100 đ/tấm
- 1500x6000mm, 8 ly: 4,723,200 đ/tấm
- 2000x6000mm, 14 ly: 13,847,000 đ/tấm
- 1500x6000mm, 25 ly: 20,841,000 đ/tấm
Chúc quý khách chọn lựa được sản phẩm tôn lạnh phù hợp với nhu cầu và công trình của mình!

Giới thiệu về Tôn Lạnh
Tôn lạnh là loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhờ tính năng cách nhiệt, chống ăn mòn và độ bền cao. Sản phẩm này thường được sử dụng trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng và các công trình công nghiệp.
Tôn lạnh là gì?
Tôn lạnh là loại tôn mạ kẽm được phủ một lớp hợp kim nhôm kẽm (55% nhôm, 43.4% kẽm và 1.6% silicon). Tỷ lệ này giúp tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn tốt, phản xạ nhiệt cao, và độ bền vượt trội.
Các loại tôn lạnh
- Tôn lạnh mạ kẽm: Được mạ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và tăng độ bền.
- Tôn lạnh mạ màu: Được phủ thêm một lớp sơn màu, giúp tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt tôn.
- Tôn lạnh phẳng: Loại tôn có bề mặt phẳng, thường được sử dụng trong các công trình cần tính thẩm mỹ cao.
Ưu điểm của tôn lạnh
- Khả năng chống ăn mòn cao: Nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn lạnh có thể chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Khả năng phản xạ nhiệt: Tôn lạnh giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tạo không gian mát mẻ.
- Độ bền cao: Sản phẩm có tuổi thọ cao, ít bị biến dạng hay hư hỏng.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ và dễ dàng cắt, uốn giúp quá trình thi công nhanh chóng.
Công thức tính trọng lượng tôn lạnh
Để tính trọng lượng tôn lạnh, bạn có thể sử dụng công thức:
\( \text{Trọng lượng} = \text{Chiều dài} \times \text{Chiều rộng} \times \text{Độ dày} \times \text{Tỷ trọng} \)
Với tỷ trọng của tôn lạnh thường là 7.85 g/cm³.
Bảng thông số kỹ thuật của tôn lạnh
| Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m²) | Độ phủ sóng (m²/tấm) |
| 0.3 | 2.35 | 3.3 |
| 0.4 | 3.14 | 3.3 |
| 0.5 | 3.92 | 3.3 |
Với những ưu điểm nổi bật và tính năng đa dạng, tôn lạnh là lựa chọn hoàn hảo cho nhiều công trình xây dựng hiện đại.
Bảng Giá Tôn Lạnh Hôm Nay
Dưới đây là bảng giá tôn lạnh hôm nay mà tôi tìm thấy:
| Nhà Sản Xuất | Loại Tôn | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Hoa Sen | Tôn cuộn | 25,000 |
| Đông Á | Tôn lá | 22,500 |
| Phương Nam | Tôn cuộn | 24,000 |
| Việt Nhật | Tôn cuộn | 25,500 |
| Nam Kim | Tôn cuộn | 23,800 |
| Hòa Phát | Tôn cuộn | 24,200 |
Giá Tôn Lạnh Phẳng
Dưới đây là bảng giá tôn lạnh phẳng hôm nay:
| Nhà Sản Xuất | Loại Tôn | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Mạnh Phát | Tôn phẳng | 28,000 |
| Liki Steel | Tôn phẳng | 26,500 |

Giá Tôn Lạnh Màu
Dưới đây là bảng giá tôn lạnh màu hôm nay:
Xin lỗi, không có kết quả cụ thể về giá tôn lạnh màu được tìm thấy trong tìm kiếm của tôi.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Lạnh
- Số lượng đơn đặt hàng: Số lượng đơn đặt hàng có thể ảnh hưởng đến giá tôn lạnh. Nếu có nhiều đơn đặt hàng, doanh nghiệp có thể áp dụng chính sách giảm giá hoặc ưu đãi cho khách hàng, ảnh hưởng đến giá bán.
- Số lần mua hàng: Khách hàng thường xuyên mua hàng sẽ được ưu đãi hoặc có giá ưu đãi so với khách hàng mới, điều này có thể làm biến động giá tôn lạnh.
- Địa chỉ giao hàng: Chi phí vận chuyển từ nơi sản xuất đến địa chỉ giao hàng cũng ảnh hưởng đến giá tôn lạnh. Địa điểm giao hàng xa sẽ có chi phí cao hơn.
- Giá nguyên vật liệu đầu vào: Giá nguyên vật liệu đầu vào như thép, hợp kim, điện năng có thể biến động hàng ngày, ảnh hưởng trực tiếp đến giá tôn lạnh.
- Nhu cầu thị trường: Nhu cầu và cung cầu trên thị trường có thể biến động do nhiều yếu tố như tình hình kinh tế, xây dựng, vàng... Điều này có thể làm biến động giá tôn lạnh.
- Đơn vị bán hàng: Mỗi đơn vị bán hàng có thể áp dụng chính sách giá khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến giá tôn lạnh.
XEM THÊM:
Chính Sách Ưu Đãi Khi Mua Tôn Lạnh
- Ưu đãi cho khách hàng lâu năm: Các doanh nghiệp thường có chính sách ưu đãi đặc biệt cho khách hàng đã mua hàng lâu dài. Điều này có thể bao gồm giảm giá đặc biệt, quà tặng hoặc dịch vụ hỗ trợ.
- Chính sách giao hàng: Nhiều doanh nghiệp có chính sách giao hàng linh hoạt như miễn phí vận chuyển đối với đơn hàng lớn, hoặc giảm giá vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị cao.
- Chính sách đổi trả sản phẩm: Để thu hút khách hàng, các doanh nghiệp thường có chính sách đổi trả linh hoạt và thuận tiện. Điều này bao gồm đổi trả sản phẩm trong thời gian nhất định, hoặc đổi trả sản phẩm khi có lỗi kỹ thuật.

Bảng giá tôn lạnh màu ngày 17/06/2022 của các nhà sản xuất Tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen. Cập nhật giá tôn lạnh màu mới nhất, giảm giá hôm nay.
Bảng giá tôn lạnh màu ngày 17/06/2022 | Tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen | Cập nhật giá tôn giảm




















