Bảng Giá Tôn Hòa Phát 2024: Cập Nhật Mới Nhất & Chi Tiết

Chủ đề bảng giá tôn Hòa Phát 2024: Bảng giá tôn Hòa Phát 2024 cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật về giá các loại tôn như tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu, và tôn cách nhiệt. Bài viết giúp khách hàng nắm rõ mức giá mới nhất, đặc điểm kỹ thuật của từng loại tôn, cùng với các ưu đãi và dịch vụ đi kèm.

Bảng Giá Tôn Hòa Phát 2024

Bảng giá tôn Hòa Phát năm 2024 được cập nhật mới nhất với các loại sản phẩm và thông số kỹ thuật đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là chi tiết về các loại tôn và giá bán tương ứng.

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm Hòa Phát

Độ Dày (dem) Trọng Lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
2 dem 1.60 40,000
2 dem 40 2.10 44,000
2 dem 90 2.45 45,000
3 dem 20 2.60 48,000
3 dem 50 3.00 51,000
3 dem 80 3.25 53,000
4 dem 00 3.50 57,000
4 dem 30 3.80 63,000
4 dem 50 3.95 69,000
4 dem 80 4.15 71,000
5 dem 00 4.50 74,000

Bảng Giá Tôn Lạnh Hòa Phát

Độ Dày (dem) Trọng Lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
3 dem 2.5 63,000
3.5 dem 3.0 69,000
4 dem 3.5 83,000
4.5 dem 3.9 92,000
5 dem 4.4 100,000

Bảng Giá Tôn Mạ Màu Hòa Phát

Độ Dày (dem) Trọng Lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
3 dem 2.5 65,000
3.5 dem 3.0 70,000
4 dem 3.5 85,000
4.5 dem 3.9 92,000
5 dem 4.4 100,000

Bảng Giá Tôn Cách Nhiệt PU Hòa Phát

Độ Dày (dem) Giá (VNĐ/m)
3.00 102,000
3.50 115,000
4.00 121,000
4.50 129,000
5.00 140,000

Bảng Giá Tôn Xốp Hòa Phát

Độ Dày (dem) Giá (VNĐ/m)
3.00 99,000
3.50 112,000
4.00 118,000
4.50 126,000
5.00 135,000
Bảng Giá Tôn Hòa Phát 2024
Làm Chủ BIM: Bí Quyết Chiến Thắng Mọi Gói Thầu Xây Dựng
Làm Chủ BIM: Bí Quyết Chiến Thắng Mọi Gói Thầu Xây Dựng

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và quy định kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu cao nhất của khách hàng:

  • ISO 9001:2015 về quản lý chất lượng
  • JIS G3322, ASTM A755, BS EN 10169 về tiêu chuẩn vật liệu
  • ISO 14001:2015 về bảo vệ môi trường
  • Độ bền kéo ≥ 270 N/mm², độ dày thép 0,15 – 0,8 mm

Ứng Dụng và Ưu Điểm Của Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát có nhiều ưu điểm và ứng dụng rộng rãi:

  • Chất lượng cao, đa dạng chủng loại và màu sắc
  • Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa
  • Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, chống ăn mòn và độ bền cao

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm mái, vách ngăn, bảng điện, thang máng cáp, container, bảng chỉ dẫn và nhiều ứng dụng khác.

Từ Nghiện Game Đến Lập Trình Ra Game
Hành Trình Kiến Tạo Tương Lai Số - Bố Mẹ Cần Biết

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và quy định kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu cao nhất của khách hàng:

  • ISO 9001:2015 về quản lý chất lượng
  • JIS G3322, ASTM A755, BS EN 10169 về tiêu chuẩn vật liệu
  • ISO 14001:2015 về bảo vệ môi trường
  • Độ bền kéo ≥ 270 N/mm², độ dày thép 0,15 – 0,8 mm
Tiêu Chuẩn Chất Lượng Tôn Hòa Phát

Ứng Dụng và Ưu Điểm Của Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát có nhiều ưu điểm và ứng dụng rộng rãi:

  • Chất lượng cao, đa dạng chủng loại và màu sắc
  • Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa
  • Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, chống ăn mòn và độ bền cao

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm mái, vách ngăn, bảng điện, thang máng cáp, container, bảng chỉ dẫn và nhiều ứng dụng khác.

Lập trình Scratch cho trẻ 8-11 tuổi
Ghép Khối Tư Duy - Kiến Tạo Tương Lai Số

Ứng Dụng và Ưu Điểm Của Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát có nhiều ưu điểm và ứng dụng rộng rãi:

  • Chất lượng cao, đa dạng chủng loại và màu sắc
  • Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa
  • Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, chống ăn mòn và độ bền cao

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm mái, vách ngăn, bảng điện, thang máng cáp, container, bảng chỉ dẫn và nhiều ứng dụng khác.

Bảng Giá Tôn Hòa Phát 2024

Hòa Phát là một trong những nhà cung cấp tôn uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Dưới đây là bảng giá chi tiết các loại tôn Hòa Phát năm 2024, bao gồm tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu và tôn cách nhiệt PU. Bảng giá này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.

Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát

Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VND/m)
2 dem 1.60 40,000
2.5 dem 2.10 44,000
3 dem 2.45 45,000
3.5 dem 2.60 48,000
4 dem 3.50 57,000
4.5 dem 3.80 63,000
5 dem 4.50 74,000

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát

Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VND/m)
3 dem 2.5 63,000
3.5 dem 3.0 69,000
4 dem 3.5 83,000
4.5 dem 3.9 92,000
5 dem 4.4 100,000

Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát

Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VND/m)
3 dem 2.5 65,000
3.5 dem 3.0 70,000
4 dem 3.5 85,000
4.5 dem 3.9 94,500
5 dem 4.4 104,000

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát

Độ dày (dem) Giá (VND/m)
3 dem 102,000
3.5 dem 115,000
4 dem 121,000
4.5 dem 129,000
5 dem 138,000

Lưu ý:

  • Bảng giá trên có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng.
  • Giá đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển.
  • Tiêu chuẩn hàng hóa: Mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Phương thức thanh toán: Theo thỏa thuận.
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.

Hy vọng bảng giá tôn Hòa Phát 2024 này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

Bảng Giá Tôn Hòa Phát 2024

Các Dòng Sản Phẩm Tôn Hòa Phát

Tôn Hòa Phát cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng. Dưới đây là các dòng sản phẩm tôn Hòa Phát phổ biến trên thị trường.

Tôn Mạ Kẽm Hòa Phát

Tôn mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó được phủ một lớp kẽm để bảo vệ chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn. Tôn mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

  • Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
  • Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
  • Trọng lượng từ 1,6 kg/m đến 4,5 kg/m
  • Chiều dài cắt theo yêu cầu khách hàng

Tôn Lạnh Hòa Phát

Tôn lạnh Hòa Phát là loại tôn được mạ một lớp hợp kim nhôm kẽm, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và phản xạ nhiệt tốt, rất phù hợp cho các công trình cần cách nhiệt.

  • Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
  • Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,4 kg/m
  • Chiều dài cắt theo yêu cầu khách hàng

Tôn Mạ Màu Hòa Phát

Tôn mạ màu Hòa Phát được sản xuất từ thép nền mạ kẽm và được phủ một lớp sơn màu, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho các công trình.

  • Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
  • Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,5 kg/m
  • Màu sắc đa dạng: xanh dương, đỏ tươi, vàng, xám,...
  • Chiều dài cắt theo yêu cầu khách hàng

Tôn Cách Nhiệt PU Hòa Phát

Tôn cách nhiệt PU Hòa Phát là sản phẩm có lớp phủ PU giúp tăng cường khả năng cách nhiệt, chống nóng và cách âm tốt.

Độ dày Giá (VNĐ/m)
3 dem + Đổ PU 102,000
3.5 dem + Đổ PU 115,000
4 dem + Đổ PU 121,000
4.5 dem + Đổ PU 129,000
5 dem + Đổ PU 138,000

Tôn Sóng Ngói Hòa Phát

Tôn sóng ngói Hòa Phát có thiết kế giống ngói truyền thống, mang lại vẻ đẹp cổ điển và sang trọng cho các công trình nhà ở.

  • Màu sắc đa dạng: nâu đất, xanh, đỏ tươi, đỏ đô,...
  • Khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt
  • Dễ dàng lắp đặt và thi công

Tôn Cuộn Mạ Kẽm

Tôn cuộn mạ kẽm là một trong những sản phẩm được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát.

  • Độ dày: 2 – 5 Dem
  • Trọng lượng: 1.6 – 4.5 Kg/m
  • Chất lượng: Bề mặt nhẵn bóng, khả năng chống ăn mòn cao
  • Ứng dụng: Sản xuất các mặt hàng gia công, thủ công mỹ nghệ, cán sóng, làm mái che, vách ngăn, la phông

Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát

Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
2 1.6 Liên hệ
2.4 2.1 41,000
2.9 2.45 42,000
3.2 2.6 45,000
3.5 3 48,000
3.8 3.25 50,000
4 3.5 54,000
4.3 3.8 60,000
4.5 3.95 66,000
4.8 4.15 68,000
5 4.5 71,000

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá cụ thể và chính xác nhất, tùy theo số lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. Tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát luôn đảm bảo chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp.

Tôn Cuộn Mạ Nhôm Kẽm

Tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A792/A792M, JIS G3321.
  • Độ dày: 0,15 - 0,8 mm.
  • Trọng lượng cuộn: ≤ 10 tấn.
  • Khối lượng lớp mạ: AZ040 – AZ200.
  • Độ bền kéo: ≥ 270 N/mm2.
  • Độ uốn: ≤ 3T.
  • Hệ sơn: Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF.

Ưu điểm của Tôn Cuộn Mạ Nhôm Kẽm Hòa Phát

  1. Chống ăn mòn tốt: Nhờ lớp mạ nhôm kẽm, sản phẩm có khả năng chống lại sự ăn mòn của môi trường, đặc biệt là ở các khu vực ven biển.
  2. Độ bền cao: Với quy trình sản xuất nghiêm ngặt, tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát có độ bền cao, đảm bảo tuổi thọ lên đến 10 năm.
  3. Đa dạng mẫu mã: Sản phẩm có nhiều kiểu dáng và màu sắc, phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng.
  4. Cách nhiệt và cách âm tốt: Tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát có khả năng cách nhiệt và chống nóng hiệu quả, phù hợp với điều kiện khí hậu nắng nóng.

Ứng dụng của Tôn Cuộn Mạ Nhôm Kẽm Hòa Phát

Tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng: Làm mái lợp, vách ngăn, cửa, và khung đỡ.
  • Công nghiệp: Sản xuất tủ điện, ống thông gió, thang máng cáp.
  • Nội thất: Sản xuất đồ nội thất và trang trí.
  • Giao thông: Làm bảng chỉ dẫn, biển báo giao thông.
  • Khác: Sản xuất container, tấm cách âm, hàng rào.

Với nhiều ưu điểm và ứng dụng đa dạng, tôn cuộn mạ nhôm kẽm Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp hiện nay.

Tôn Cuộn Mạ Nhôm Kẽm

Tôn Cuộn Mạ Kẽm Phủ Màu

Tôn cuộn mạ kẽm phủ màu Hòa Phát là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Úc, với khả năng sơn phủ hai mặt giống nhau. Tôn mạ màu có nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt, và khả năng cách âm cách nhiệt hiệu quả.

  • Tiêu chuẩn: IS G3322, JIS G3312, ASTM A755/A755M, BS EN 10169, AS 2728
  • Trọng lượng cuộn: ≤ 10 tấn
  • Độ bền kéo: ≥ 270 N/mm2
  • Độ dày thép: 0,15 – 0,8 mm
  • Độ uốn: ≤ 3T
  • Độ cứng bút chì: ≥ 2H
  • Độ bền dung môi MEK: ≥ 100DR
  • Độ bám dính và va đập: Không bong tróc
  • Độ bóng: 32 – 85% (theo yêu cầu của khách)
  • Hệ sơn: Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF

Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát:

Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
3.0 2.5 65,000
3.5 3.0 70,000
4.0 3.5 85,000
4.5 3.9 94,500
5.0 4.4 104,000

Ưu điểm của tôn cuộn mạ kẽm phủ màu Hòa Phát:

  1. Chất lượng cao: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn hàng đầu thế giới, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
  2. Thiết kế đa dạng: Có nhiều màu sắc và mẫu mã khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.
  3. Cách âm, cách nhiệt tốt: Tôn mạ màu Hòa Phát có khả năng phản xạ nhiệt và hạn chế tiếng ồn hiệu quả.
  4. Giá thành hợp lý: Sản phẩm có giá cạnh tranh, phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng.

Tôn cuộn mạ kẽm phủ màu Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng yêu cầu tính thẩm mỹ cao, độ bền và khả năng chống chịu tốt trước các tác động của môi trường.

Tôn Cuộn Mạ Nhôm Kẽm Phủ Màu

Tôn cuộn mạ nhôm kẽm phủ màu của Hòa Phát là sản phẩm cao cấp được ưa chuộng trên thị trường nhờ vào chất lượng vượt trội và độ bền cao. Sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Đặc điểm nổi bật:

  • Chất lượng cao: Sản phẩm được mạ nhôm kẽm với lớp phủ màu bền đẹp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, bảo vệ tôn khỏi tác động của môi trường.
  • Độ bền cao: Lớp mạ nhôm kẽm và phủ màu giúp tôn có tuổi thọ cao, giảm thiểu chi phí bảo trì.
  • Thẩm mỹ: Tôn có nhiều màu sắc đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình và phong cách kiến trúc khác nhau.

Thông số kỹ thuật:

Độ Dày (dem) Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
3.0 2.5 65,000
3.5 3.0 70,000
4.0 3.5 85,000
4.5 3.9 94,500
5.0 4.4 104,000

Ứng dụng:

  1. Lợp mái: Tôn mạ nhôm kẽm phủ màu được sử dụng phổ biến trong lợp mái nhà xưởng, nhà ở và các công trình công nghiệp.
  2. Vách ngăn: Sản phẩm được dùng làm vách ngăn trong các công trình xây dựng, giúp tạo không gian thoáng mát và hiện đại.
  3. Trang trí: Với màu sắc đa dạng, tôn mạ nhôm kẽm phủ màu cũng được sử dụng trong trang trí nội thất và ngoại thất.

Tôn cuộn mạ nhôm kẽm phủ màu của Hòa Phát không chỉ mang lại giải pháp hiệu quả về mặt kinh tế mà còn đảm bảo về mặt thẩm mỹ và chất lượng cho các công trình xây dựng.

Tôn Cuộn Tẩy Gỉ và Phủ Dầu

Tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu là một trong những sản phẩm chất lượng cao của Hòa Phát, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng và độ bền. Sản phẩm này thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào các đặc tính ưu việt của nó.

Đặc điểm nổi bật

  • Chống gỉ sét: Tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu được xử lý bề mặt để loại bỏ gỉ sét và sau đó phủ một lớp dầu bảo vệ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét.
  • Độ bền cao: Sản phẩm có độ bền cao, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình.
  • Dễ dàng gia công: Tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu có thể dễ dàng cắt, uốn và hàn, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng

Sản phẩm tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu Hòa Phát thường được sử dụng trong:

  1. Các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  2. Sản xuất các thiết bị và máy móc công nghiệp.
  3. Sản xuất các sản phẩm nội thất và ngoại thất.

Bảng giá tham khảo

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
0.3 2.5 65,000
0.35 3.0 70,000
0.4 3.5 85,000
0.45 3.9 94,500
0.5 4.4 104,000

Lợi ích khi sử dụng tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu Hòa Phát

  • Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng: Với khả năng chống gỉ sét và độ bền cao, sản phẩm giúp giảm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa.
  • Đảm bảo an toàn: Tôn Hòa Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
  • Thân thiện với môi trường: Quy trình sản xuất hiện đại giúp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.

Với các ưu điểm và lợi ích vượt trội, tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu chất lượng và độ bền cao.

Tôn Cuộn Tẩy Gỉ và Phủ Dầu

Tôn Cuộn Cán Nguội

Tôn cuộn cán nguội là sản phẩm thép được sản xuất bằng quá trình cán nguội từ thép cuộn cán nóng, trải qua các bước tẩy gỉ, ủ mềm và cán nguội để tạo ra bề mặt nhẵn bóng và kích thước chính xác.

Đặc điểm và ứng dụng

  • Độ dày: Từ 0.15mm đến 3.2mm, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
  • Độ bền kéo: Tối thiểu 270 N/mm², đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
  • Bề mặt: Nhẵn bóng, dễ dàng sơn phủ và gia công.
  • Ứng dụng:
    • Sản xuất các chi tiết ô tô, xe máy.
    • Chế tạo các thiết bị điện tử, điện lạnh.
    • Làm vật liệu xây dựng, trang trí nội thất.

Thông số kỹ thuật

Độ Dày (mm) Khối Lượng Lớp Mạ (g/m²) Trọng Lượng Cuộn (tấn)
0.15 - 0.8 AZ040 – AZ200 ≤ 25

Quy trình sản xuất

  1. Tẩy gỉ: Cuộn thép cán nóng được đưa vào bể axit để loại bỏ lớp gỉ sét trên bề mặt.
  2. Cán nguội: Cuộn thép đã tẩy gỉ được đưa qua các trục cán để giảm độ dày và làm mịn bề mặt.
  3. Ủ mềm: Cuộn thép sau khi cán nguội được ủ ở nhiệt độ cao để giảm căng thẳng và tăng độ dẻo dai.
  4. Cắt và đóng gói: Cuộn thép được cắt theo kích thước yêu cầu và đóng gói để vận chuyển.

Tôn cuộn cán nguội Hòa Phát luôn đảm bảo chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3141, ASTM A1008, EN 10130. Đây là lựa chọn tối ưu cho các nhà sản xuất và các dự án xây dựng yêu cầu vật liệu thép chất lượng cao.

Lưu ý: Bảng giá tôn cuộn cán nguội có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường và các yếu tố như số lượng đơn hàng, địa điểm giao hàng và nhu cầu thị trường. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối của Hòa Phát.

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát cập nhật năm 2024 với các thông tin chi tiết về sản phẩm và đơn giá như sau:

Độ Dày (dem) Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
2.0 1.60 44,000
2.4 2.10 45,000
2.9 2.45 48,000
3.2 2.60 51,000
3.5 3.00 53,000
3.8 3.25 57,000
4.0 3.50 63,000
4.5 3.95 69,000
5.0 4.50 74,000

Quý khách hàng lưu ý:

  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển.
  • Giá tôn có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
  • Tôn Hòa Phát đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS 3321:2010 (Nhật Bản), BS EN 10346:2009 (Châu Âu), AS 1397:2001 (Úc), ASTM A792 (Hoa Kỳ).
  • Chiều dài tôn có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng Giá Tôn Lạnh

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát dưới đây được cập nhật mới nhất cho năm 2024, cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các loại tôn lạnh với kích thước và giá cả khác nhau. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng bởi tính năng cách nhiệt và độ bền cao.

Độ Dày Trọng Lượng (Kg/m) Giá (VNĐ/m)
3 dem 2.5 kg/m 63,000 VNĐ
3.5 dem 3.0 kg/m 69,000 VNĐ
4 dem 3.5 kg/m 83,000 VNĐ
4.5 dem 3.9 kg/m 92,000 VNĐ
5 dem 4.4 kg/m 100,000 VNĐ

Tôn lạnh Hòa Phát có những ưu điểm nổi bật như:

  • Khả năng cách nhiệt và chống nóng tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình.
  • Chất lượng cao với độ bền vượt trội, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
  • Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Với những thông tin trên, bạn có thể dễ dàng lựa chọn loại tôn lạnh phù hợp với nhu cầu của mình, đảm bảo hiệu quả kinh tế và chất lượng cho công trình.

Bảng Giá Tôn Lạnh

Bảng Giá Tôn Mạ Màu

Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát 2024 dưới đây cung cấp chi tiết về giá cả các loại tôn mạ màu theo độ dày và trọng lượng, giúp bạn có cái nhìn rõ ràng và dễ dàng hơn khi lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.0 2.5 61,000
3.5 3.0 67,000
4.0 3.5 82,000
4.5 3.9 91,500
5.0 4.4 101,000

Những lưu ý khi mua tôn mạ màu Hòa Phát:

  • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
  • Vận chuyển miễn phí trong nội thành (HCM), tùy thuộc vào số lượng của khách hàng.
  • Giá tôn Hòa Phát phụ thuộc vào từng đơn hàng cụ thể (số lượng, nơi giao).
  • Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác cho đơn hàng của mình.

Đặc điểm nổi bật của tôn mạ màu Hòa Phát:

  1. Chất lượng cao, độ bền vượt trội.
  2. Màu sắc đa dạng, phong phú.
  3. Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: xây dựng, công nghiệp, nội thất, v.v.

Với các tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu và mức giá cạnh tranh, tôn mạ màu Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho mọi công trình.

Bảng Giá Tôn Cách Nhiệt PU

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát năm 2024 được cập nhật mới nhất như sau:

Độ Dày (dem) Đơn Giá (VNĐ/m)
3.00 + Đổ PU 102.000
3.50 + Đổ PU 111.000
4.00 + Đổ PU 120.000
4.50 + Đổ PU 125.000
5.00 + Đổ PU 138.000

Giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tận công trình. Tuy nhiên, vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác cho đơn hàng của bạn.

Một số lưu ý về giá tôn Hòa Phát:

  • Giá trên chưa bao gồm chi phí gia công cán sóng, uốn vòm hoặc dập ngói.
  • Hàng hóa đảm bảo tiêu chuẩn mới 100%, chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày của sản phẩm ±5-7%.

Phương thức thanh toán và giao hàng:

  1. Đặt cọc theo thỏa thuận.
  2. Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận.
  3. Thanh toán đầy đủ trước khi nhận hàng.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm tôn cách nhiệt PU Hòa Phát với chất lượng cao và giá cả hợp lý, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Hòa Phát

Giá tôn Hòa Phát phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính có thể ảnh hưởng đến giá tôn Hòa Phát:

  • Số lượng đơn đặt hàng: Khách hàng mua số lượng lớn thường nhận được chiết khấu cao hơn. Chiết khấu này có thể được áp dụng trực tiếp trên hóa đơn hoặc giảm giá theo đơn vị.
  • Số lần mua hàng: Những khách hàng mua hàng thường xuyên có thể được hưởng các chính sách ưu đãi đặc biệt, giúp giảm giá tôn so với giá niêm yết.
  • Địa chỉ giao hàng: Chi phí vận chuyển có thể làm tăng giá thành tôn nếu địa chỉ giao hàng xa hoặc khó tiếp cận.
  • Giá nguyên vật liệu đầu vào: Biến động về giá nguyên vật liệu như thép, kẽm và nhôm có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành phẩm.
  • Nhu cầu thị trường: Khi nhu cầu về tôn tăng cao, giá có thể tăng do sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp. Ngược lại, khi nhu cầu giảm, giá có thể hạ.
  • Chi phí sản xuất: Các yếu tố như chi phí lao động, năng lượng và công nghệ sản xuất cũng có thể ảnh hưởng đến giá tôn.

Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc đại lý chính thức của Hòa Phát.

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Hòa Phát

Khám phá giá tôn Hòa Phát hôm nay và đánh giá chất lượng của tôn Hòa Phát. Video này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm và có quyết định mua sắm thông minh.

Giá Tôn Hòa Phát Hôm Nay - Tôn Hòa Phát Có Tốt Không?

Tìm hiểu báo giá tôn sóng ngói Ruby của các thương hiệu nổi tiếng như Hoa Sen, Hòa Phát, và Vina. Video cung cấp thông tin chi tiết và so sánh giá cả, giúp bạn có lựa chọn phù hợp nhất.

Báo Giá Tôn Sóng Ngói Ruby Hoa Sen, Hòa Phát, Vina... - 0942791033

Học tính chi phí
Bóc tách khối lượng & Lập dự toán Đề xuất Bóc tách khối lượng & Lập dự toán

Tính đúng khối lượng, lập dự toán và kiểm soát chi phí công trình.

Kỹ sư QS - Quantity Surveyor Kỹ sư QS - Quantity Surveyor

Nghề quản lý khối lượng và chi phí xây dựng theo chuẩn quốc tế.

Đọc bản vẽ Xây dựng Đọc bản vẽ Xây dựng

Nền tảng bắt buộc trước khi bóc khối lượng và lập dự toán.

BIM Manager BIM Manager

Quản lý dự án xây dựng bằng công nghệ BIM.