Bảng Giá Tôn Xà Gồ Hoa Sen - Cập Nhật Mới Nhất 2024

Chủ đề bảng giá tôn xà gồ Hoa Sen: Bảng giá tôn xà gồ Hoa Sen luôn được cập nhật mới nhất, mang đến thông tin chi tiết về giá cả, chất lượng và các loại tôn, xà gồ phổ biến. Đảm bảo quý khách hàng sẽ tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình với mức giá hợp lý và chất lượng đảm bảo.

Bảng Giá Tôn Xà Gồ Hoa Sen Tháng 06/2024

1. Bảng Giá Tôn Hoa Sen

Dưới đây là bảng giá các loại tôn Hoa Sen phổ biến:

Loại Tôn Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
Tôn Hoa Sen 5 sóng 0.30mm 2.3 89,000
Tôn Hoa Sen 5 sóng 0.35mm 2.7 114,000
Tôn Hoa Sen 5 sóng 0.40mm 3.4 115,000
Tôn Hoa Sen 5 sóng 0.45mm 3.9 127,000
Tôn Hoa Sen 5 sóng 0.50mm 4.4 145,000

2. Bảng Giá Tôn Cán Sóng Ngói Hoa Sen

Tôn cán sóng ngói Hoa Sen có mẫu mã đẹp, phù hợp với nhiều công trình:

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
0.30mm 2.3 105,000
0.35mm 2.7 119,000
0.40mm 3.4 136,000
0.45mm 3.9 143,000
0.50mm 4.4 155,000

3. Bảng Giá Tôn Cán PU Cách Nhiệt Hoa Sen

Tôn cán PU cách nhiệt giúp cách âm, cách nhiệt tốt:

Quy Cách Sóng Tôn Diễn Giải Đơn Giá Gia Công PU (VNĐ/m)
Tôn 5 sóng PU Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy 64,000
Tôn 9 sóng PU Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy 64,000

4. Bảng Giá Xà Gồ C Hoa Sen

Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen có nhiều kích thước và độ dày:

Quy Cách Độ Dày (ly) Đơn Giá (VNĐ/m)
C80x40 1.5 30,000
C100x50 1.8 45,000
C125x50 2.0 54,000
C150x50 2.4 57,500
C200x50 2.9 130,468

5. Bảng Giá Xà Gồ Z Hoa Sen

Xà gồ Z Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền hiện đại:

Quy Cách Độ Dày (ly) Đơn Giá (VNĐ/m)
Z125x52x58 1.5 39,500
Z150x52x58 1.8 55,500
Z150x55x55 2.0 62,500
Z180x60x65 2.4 89,310
Z200x60x65 2.9 142,420

6. Kết Luận

Các sản phẩm tôn và xà gồ Hoa Sen đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cho công trình của bạn. Để biết thêm chi tiết và được tư vấn cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối.

Bảng Giá Tôn Xà Gồ Hoa Sen Tháng 06/2024
Làm Chủ BIM: Bí Quyết Chiến Thắng Mọi Gói Thầu Xây Dựng
Làm Chủ BIM: Bí Quyết Chiến Thắng Mọi Gói Thầu Xây Dựng

Bảng Giá Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ vào chất lượng cao và giá cả hợp lý. Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các loại tôn Hoa Sen.

  • Tôn Lạnh Hoa Sen
  • Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
    3 dem 20 2.75 82,000
    4 dem 20 3.70 112,000
    4 dem 50 4.10 121,000
  • Tôn Màu Hoa Sen
  • Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
    3 dem 2.55 69,000
    4 dem 3.49 87,000
    5 dem 4.44 107,000
  • Tôn Xốp Hoa Sen
  • Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
    3 dem 2.42 57,000
    4 dem 3.55 69,000
    5 dem 4.40 87,000
  • Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen
  • Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
    3 dem 2.5 127,000
    4 dem 3.5 151,000
    5 dem 4.4 171,000
  • Máng Xối Tôn Hoa Sen
  • Loại Đơn giá (VNĐ/m)
    Máng xối U300 200,000
    Máng xối U400 250,000
    Máng xối U500 300,000
    Máng xối U600 350,000
    Máng xối U800 450,000

Với bảng giá trên, quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. Tôn Hoa Sen không chỉ đa dạng về mẫu mã, chủng loại mà còn đảm bảo chất lượng và độ bền cao.

Các Loại Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình xây dựng nhờ vào sự đa dạng về chủng loại và chất lượng vượt trội. Dưới đây là một số loại tôn Hoa Sen phổ biến và đặc điểm của chúng:

  • Tôn Lạnh Hoa Sen:

    Tôn lạnh Hoa Sen được chia thành hai loại chính: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu. Đặc điểm nổi bật của tôn lạnh là khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt bóng đẹp, kháng nhiệt hiệu quả và có tuổi thọ gấp bốn lần so với tôn kẽm thông thường.

    • Thông số kỹ thuật:
    • Các loại sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock
    • Độ dày: 0.18 – 0.58 mm
    • Chất lượng: AZ070, AZ100, AZ150
    • Màu sắc: ánh bạc
  • Tôn Màu Hoa Sen:

    Được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, tôn màu Hoa Sen có một lớp sơn được phủ trên bề mặt tôn nguyên liệu, tạo nên độ bền màu cao và tính thẩm mỹ cho công trình. Các màu sắc phổ biến bao gồm: xanh ngọc, xanh dương, trắng sữa, vàng kem, xanh rêu, nâu đất, socola, xám lông chuột, đỏ tươi, đỏ đậm.

  • Tôn Kẽm Hoa Sen:

    Tôn kẽm được sản xuất bằng cách mạ kẽm lên thép, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.

  • Tôn La Phông Hoa Sen:

    Loại tôn này thường được sử dụng cho trần nhà, có đặc tính chống nóng và chống ồn, giúp không gian sống thêm thoải mái.

  • Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen:

    Tôn cách nhiệt Hoa Sen có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu môi trường bên trong mát mẻ và yên tĩnh.

    • Giá gia công PU cách nhiệt:
    • PU dày 16-18ly: 67.000 đ/m
    • PE-OPP 5ly: 19.000 đ/m
    • PE-OPP 30ly: 67.000 đ/m
  • Tôn Giả Ngói Hoa Sen:

    Được thiết kế giống ngói thật, tôn giả ngói không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà còn có khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình nhà ở, biệt thự.

    • Giá tôn giả ngói:
    • 0.30mm: 105.000 đ/m
    • 0.50mm: 155.000 đ/m
  • Tôn Lấy Sáng Hoa Sen:

    Loại tôn này được làm từ nhựa trong suốt, giúp lấy ánh sáng tự nhiên vào công trình mà không gây hại cho sức khỏe, tiết kiệm điện năng chiếu sáng.

    • Giá tôn lấy sáng:
    • 3 dem 00: 65.000 đ/m
    • 5 dem 00: 97.000 đ/m

Tôn Hoa Sen với chất lượng vượt trội và đa dạng về chủng loại, màu sắc, độ dày là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.

Từ Nghiện Game Đến Lập Trình Ra Game
Hành Trình Kiến Tạo Tương Lai Số - Bố Mẹ Cần Biết

Thông Số Kỹ Thuật Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là một trong những loại tôn phổ biến nhất hiện nay với nhiều đặc tính vượt trội và thông số kỹ thuật đa dạng, đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình xây dựng khác nhau. Dưới đây là các thông số kỹ thuật chi tiết của tôn Hoa Sen.

1. Độ Dày và Kích Thước

  • Độ dày thông dụng: 0.20mm đến 0.50mm, tùy thuộc vào loại tôn.
  • Chiều rộng tôn thẳng: 914mm đến 1250mm.
  • Chiều rộng sau cán sóng: 1000mm.
  • Chiều dài: Có thể cắt theo yêu cầu hoặc theo kích thước tiêu chuẩn (2440mm, 3050mm, 3660mm, 4880mm).

2. Chất Liệu

  • Thép nền: Được mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc mạ kẽm.
  • Lớp mạ: Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792/A792M.

3. Độ Bền

  • Độ bền kéo: Tối thiểu 550 MPa.
  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao.

4. Lớp Sơn Bảo Vệ

  • Lớp sơn mặt trên: Sơn Polyester cao cấp, gồm 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn hoàn thiện.
  • Lớp sơn mặt dưới: Sơn Polyester, gồm 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn hoàn thiện.

5. Ứng Dụng

  • Tôn Hoa Sen được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, dân dụng, nhà ở và các công trình thương mại.
  • Thường được sử dụng làm mái nhà, tường rào, nhà xưởng, nhà kho.

6. Các Loại Sóng Tôn

  • 5 sóng vuông: Bề rộng 1100mm.
  • 9 sóng vuông: Bề rộng 1070mm.
  • 13 sóng tròn hoặc vuông: Bề rộng 1100mm, thường được sử dụng làm la phông.

7. Các Loại Tôn Đặc Biệt

  • Tôn Hoa Sen Gold: Chống ăn mòn, chống phai màu, độ bền cơ học cao.
  • Tôn xốp cách nhiệt: Cấu tạo gồm lớp tôn lạnh, lớp cách nhiệt PU và lớp lót bạc.
  • Tôn giả ngói: Dùng cho các công trình biệt thự, nhà có độ dốc cao.

Với các thông số kỹ thuật đa dạng và chất lượng vượt trội, tôn Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu cho mọi công trình xây dựng.

Thông Số Kỹ Thuật Tôn Hoa Sen

Báo Giá Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là thương hiệu uy tín, chất lượng cao, được nhiều khách hàng tin dùng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cho các loại tôn Hoa Sen phổ biến hiện nay.

  • Tôn Lạnh Màu Hoa Sen
    • Độ dày 0.30mm - 89,000 VND/m²
    • Độ dày 0.35mm - 114,000 VND/m²
    • Độ dày 0.40mm - 115,000 VND/m²
    • Độ dày 0.45mm - 127,000 VND/m²
    • Độ dày 0.50mm - 145,000 VND/m²
  • Tôn Cán Sóng Ngói
    • Độ dày 0.30mm - 105,000 VND/m²
    • Độ dày 0.35mm - 119,000 VND/m²
    • Độ dày 0.40mm - 136,000 VND/m²
    • Độ dày 0.45mm - 143,000 VND/m²
    • Độ dày 0.50mm - 155,000 VND/m²
  • Tôn Cán PU Cách Nhiệt
    • PU dày 16-18ly - 67,000 VND/m
  • Tôn Dán Mút PE-OPP Cách Nhiệt
    • PE-OPP 5ly - 19,000 VND/m
    • PE-OPP 10ly - 25,000 VND/m
    • PE-OPP 15ly - 34,000 VND/m
    • PE-OPP 20ly - 45,000 VND/m
    • PE-OPP 25ly - 53,000 VND/m
    • PE-OPP 30ly - 67,000 VND/m

Tôn Hoa Sen có các loại tôn lạnh, tôn kẽm và tôn vân gỗ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng với nhiều mẫu mã và độ dày khác nhau, mang lại giải pháp tốt nhất cho mọi công trình xây dựng.

Lập trình Scratch cho trẻ 8-11 tuổi
Ghép Khối Tư Duy - Kiến Tạo Tương Lai Số

Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen

Xà gồ Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ thép mạ kẽm và thép đen, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng. Dưới đây là bảng báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

Bảng Giá Xà Gồ C Hoa Sen

Quy Cách Xà Gồ C 1.50 ly 1.80 ly 2.00 ly 2.40 ly 2.90 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500
C (100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 47.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 71.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x 50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 109.500 143.420
C (250 x 50) 85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65) 103.000 127.500 163.339

Bảng Giá Xà Gồ Z Hoa Sen

Quy Cách Xà Gồ Z 1.50 ly 1.80 ly 2.00 ly 2.40 ly 3.00 ly
Z (125 x 52 x 58) 49.500 58.500 65.000 86.000 110.000
Z (125 x 55 x 55) 49.500 58.500 65.000 86.000 110.000
Z (150 x 52 x 58) 55.000 65.500 72.500 97.500 120.000
Z (150 x 55 x 55) 55.000 65.500 72.500 97.500 120.000
Z (150 x 62 x 68) 59.000 70.500 77.500 104.000 130.000
Z (150 x 65 x 65) 59.000 70.500 77.500 104.000 130.000
Z (180 x 62 x 68) 65.000 78.000 85.000 113.500 140.000
Z (180 x 65 x 65) 65.000 78.000 85.000 113.500 140.000
Z (200 x 62 x 68) 72.000 87.000 95.000 126.500 156.000
Z (200 x 65 x 65) 72.000 87.000 95.000 126.500 156.000
Z (250 x 62 x 68) 96.000 119.500 130.000 171.000 210.000
Z (250 x 65 x 65) 96.000 119.500 130.000 171.000 210.000

Quý khách vui lòng liên hệ với nhà phân phối hoặc đại lý Hoa Sen để có thông tin chi tiết và giá tốt nhất tại thời điểm mua hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và dịch vụ hỗ trợ tận tình.

Các Loại Xà Gồ Hoa Sen

Xà gồ Hoa Sen được sản xuất với nhiều loại khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng. Dưới đây là các loại xà gồ phổ biến nhất của Hoa Sen:

  • Xà gồ C Hoa Sen
    • Xà gồ C Hoa Sen đen
    • Xà gồ đen được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, có độ bền cao và giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình yêu cầu chi phí thấp.

    • Xà gồ C Hoa Sen mạ kẽm
    • Xà gồ mạ kẽm có lớp mạ kẽm bên ngoài, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và bền bỉ dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.

    • Xà gồ C Hoa Sen nhúng kẽm nóng
    • Loại xà gồ này được nhúng trong kẽm nóng, tăng cường độ bền và khả năng chống gỉ sét, thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu chất lượng vượt trội.

  • Xà gồ Z Hoa Sen
    • Xà gồ Z Hoa Sen đen
    • Giống như xà gồ C đen, xà gồ Z đen có độ bền cao và giá thành hợp lý, được sử dụng nhiều trong các công trình công nghiệp và nhà xưởng.

    • Xà gồ Z Hoa Sen mạ kẽm
    • Xà gồ Z mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, bền bỉ với thời gian và phù hợp cho các công trình xây dựng cần độ bền cao.

    • Xà gồ Z Hoa Sen nhúng kẽm nóng
    • Xà gồ Z nhúng kẽm nóng có lớp kẽm dày, giúp tăng cường độ bền và khả năng chống gỉ sét, được sử dụng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao.

Các loại xà gồ Hoa Sen đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và có nhiều kích thước, độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình.

Các Loại Xà Gồ Hoa Sen

Mua Tôn Xà Gồ Hoa Sen Ở Đâu?

Tôn xà gồ Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, phù hợp cho nhiều loại công trình. Để mua được tôn xà gồ Hoa Sen chính hãng với giá tốt, bạn có thể tham khảo một số địa chỉ uy tín sau đây:

  • Các đại lý chính thức của Tập đoàn Hoa Sen trên toàn quốc.
  • Hệ thống cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín như Liki Steel, Thép Bình Minh, Thép Phương Nam.
  • Mua trực tuyến trên các trang web bán hàng chính thức của Tập đoàn Hoa Sen hoặc các sàn thương mại điện tử uy tín.

Khi mua tôn xà gồ Hoa Sen, hãy chú ý kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm, yêu cầu các giấy tờ chứng nhận nguồn gốc, chất lượng để đảm bảo mua được hàng chính hãng, đúng giá.

Hướng dẫn chi tiết cách mua tôn Hoa Sen và báo giá cho anh em. Xem ngay để biết cách lựa chọn sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.

Hướng Dẫn Mua Tôn Hoa Sen và Báo Giá Chi Tiết

Cập nhật báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất, thông tin chi tiết về giá xà gồ xây dựng. Xem ngay để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của bạn.

Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen - Giá Xà Gồ Xây Dựng Chi Tiết

Học tính chi phí
Bóc tách khối lượng & Lập dự toán Đề xuất Bóc tách khối lượng & Lập dự toán

Tính đúng khối lượng, lập dự toán và kiểm soát chi phí công trình.

Kỹ sư QS - Quantity Surveyor Kỹ sư QS - Quantity Surveyor

Nghề quản lý khối lượng và chi phí xây dựng theo chuẩn quốc tế.

Đọc bản vẽ Xây dựng Đọc bản vẽ Xây dựng

Nền tảng bắt buộc trước khi bóc khối lượng và lập dự toán.

BIM Manager BIM Manager

Quản lý dự án xây dựng bằng công nghệ BIM.