Chủ đề bảng giá tôn xà gồ Hoa Sen: Bảng giá tôn xà gồ Hoa Sen luôn được cập nhật mới nhất, mang đến thông tin chi tiết về giá cả, chất lượng và các loại tôn, xà gồ phổ biến. Đảm bảo quý khách hàng sẽ tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình với mức giá hợp lý và chất lượng đảm bảo.
Mục lục
- Bảng Giá Tôn Xà Gồ Hoa Sen Tháng 06/2024
- Bảng Giá Tôn Hoa Sen
- Các Loại Tôn Hoa Sen
- Thông Số Kỹ Thuật Tôn Hoa Sen
- Báo Giá Tôn Hoa Sen
- Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen
- Các Loại Xà Gồ Hoa Sen
- Mua Tôn Xà Gồ Hoa Sen Ở Đâu?
- YOUTUBE: Hướng dẫn chi tiết cách mua tôn Hoa Sen và báo giá cho anh em. Xem ngay để biết cách lựa chọn sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.
Bảng Giá Tôn Xà Gồ Hoa Sen Tháng 06/2024
1. Bảng Giá Tôn Hoa Sen
Dưới đây là bảng giá các loại tôn Hoa Sen phổ biến:
| Loại Tôn | Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Tôn Hoa Sen 5 sóng | 0.30mm | 2.3 | 89,000 |
| Tôn Hoa Sen 5 sóng | 0.35mm | 2.7 | 114,000 |
| Tôn Hoa Sen 5 sóng | 0.40mm | 3.4 | 115,000 |
| Tôn Hoa Sen 5 sóng | 0.45mm | 3.9 | 127,000 |
| Tôn Hoa Sen 5 sóng | 0.50mm | 4.4 | 145,000 |
2. Bảng Giá Tôn Cán Sóng Ngói Hoa Sen
Tôn cán sóng ngói Hoa Sen có mẫu mã đẹp, phù hợp với nhiều công trình:
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.30mm | 2.3 | 105,000 |
| 0.35mm | 2.7 | 119,000 |
| 0.40mm | 3.4 | 136,000 |
| 0.45mm | 3.9 | 143,000 |
| 0.50mm | 4.4 | 155,000 |
3. Bảng Giá Tôn Cán PU Cách Nhiệt Hoa Sen
Tôn cán PU cách nhiệt giúp cách âm, cách nhiệt tốt:
| Quy Cách Sóng Tôn | Diễn Giải | Đơn Giá Gia Công PU (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Tôn 5 sóng PU | Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy | 64,000 |
| Tôn 9 sóng PU | Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy | 64,000 |
4. Bảng Giá Xà Gồ C Hoa Sen
Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen có nhiều kích thước và độ dày:
| Quy Cách | Độ Dày (ly) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| C80x40 | 1.5 | 30,000 |
| C100x50 | 1.8 | 45,000 |
| C125x50 | 2.0 | 54,000 |
| C150x50 | 2.4 | 57,500 |
| C200x50 | 2.9 | 130,468 |
5. Bảng Giá Xà Gồ Z Hoa Sen
Xà gồ Z Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền hiện đại:
| Quy Cách | Độ Dày (ly) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Z125x52x58 | 1.5 | 39,500 |
| Z150x52x58 | 1.8 | 55,500 |
| Z150x55x55 | 2.0 | 62,500 |
| Z180x60x65 | 2.4 | 89,310 |
| Z200x60x65 | 2.9 | 142,420 |
6. Kết Luận
Các sản phẩm tôn và xà gồ Hoa Sen đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cho công trình của bạn. Để biết thêm chi tiết và được tư vấn cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối.

Bảng Giá Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ vào chất lượng cao và giá cả hợp lý. Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các loại tôn Hoa Sen.
- Tôn Lạnh Hoa Sen
- Tôn Màu Hoa Sen
- Tôn Xốp Hoa Sen
- Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen
- Máng Xối Tôn Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 20 | 2.75 | 82,000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 112,000 |
| 4 dem 50 | 4.10 | 121,000 |
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.55 | 69,000 |
| 4 dem | 3.49 | 87,000 |
| 5 dem | 4.44 | 107,000 |
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.42 | 57,000 |
| 4 dem | 3.55 | 69,000 |
| 5 dem | 4.40 | 87,000 |
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.5 | 127,000 |
| 4 dem | 3.5 | 151,000 |
| 5 dem | 4.4 | 171,000 |
| Loại | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Máng xối U300 | 200,000 |
| Máng xối U400 | 250,000 |
| Máng xối U500 | 300,000 |
| Máng xối U600 | 350,000 |
| Máng xối U800 | 450,000 |
Với bảng giá trên, quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. Tôn Hoa Sen không chỉ đa dạng về mẫu mã, chủng loại mà còn đảm bảo chất lượng và độ bền cao.
Các Loại Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình xây dựng nhờ vào sự đa dạng về chủng loại và chất lượng vượt trội. Dưới đây là một số loại tôn Hoa Sen phổ biến và đặc điểm của chúng:
- Tôn Lạnh Hoa Sen:
Tôn lạnh Hoa Sen được chia thành hai loại chính: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu. Đặc điểm nổi bật của tôn lạnh là khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt bóng đẹp, kháng nhiệt hiệu quả và có tuổi thọ gấp bốn lần so với tôn kẽm thông thường.
- Thông số kỹ thuật:
- Các loại sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock
- Độ dày: 0.18 – 0.58 mm
- Chất lượng: AZ070, AZ100, AZ150
- Màu sắc: ánh bạc
- Tôn Màu Hoa Sen:
Được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, tôn màu Hoa Sen có một lớp sơn được phủ trên bề mặt tôn nguyên liệu, tạo nên độ bền màu cao và tính thẩm mỹ cho công trình. Các màu sắc phổ biến bao gồm: xanh ngọc, xanh dương, trắng sữa, vàng kem, xanh rêu, nâu đất, socola, xám lông chuột, đỏ tươi, đỏ đậm.
- Tôn Kẽm Hoa Sen:
Tôn kẽm được sản xuất bằng cách mạ kẽm lên thép, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.
- Tôn La Phông Hoa Sen:
Loại tôn này thường được sử dụng cho trần nhà, có đặc tính chống nóng và chống ồn, giúp không gian sống thêm thoải mái.
- Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen:
Tôn cách nhiệt Hoa Sen có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu môi trường bên trong mát mẻ và yên tĩnh.
- Giá gia công PU cách nhiệt:
- PU dày 16-18ly: 67.000 đ/m
- PE-OPP 5ly: 19.000 đ/m
- PE-OPP 30ly: 67.000 đ/m
- Tôn Giả Ngói Hoa Sen:
Được thiết kế giống ngói thật, tôn giả ngói không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà còn có khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình nhà ở, biệt thự.
- Giá tôn giả ngói:
- 0.30mm: 105.000 đ/m
- 0.50mm: 155.000 đ/m
- Tôn Lấy Sáng Hoa Sen:
Loại tôn này được làm từ nhựa trong suốt, giúp lấy ánh sáng tự nhiên vào công trình mà không gây hại cho sức khỏe, tiết kiệm điện năng chiếu sáng.
- Giá tôn lấy sáng:
- 3 dem 00: 65.000 đ/m
- 5 dem 00: 97.000 đ/m
Tôn Hoa Sen với chất lượng vượt trội và đa dạng về chủng loại, màu sắc, độ dày là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những loại tôn phổ biến nhất hiện nay với nhiều đặc tính vượt trội và thông số kỹ thuật đa dạng, đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình xây dựng khác nhau. Dưới đây là các thông số kỹ thuật chi tiết của tôn Hoa Sen.
1. Độ Dày và Kích Thước
- Độ dày thông dụng: 0.20mm đến 0.50mm, tùy thuộc vào loại tôn.
- Chiều rộng tôn thẳng: 914mm đến 1250mm.
- Chiều rộng sau cán sóng: 1000mm.
- Chiều dài: Có thể cắt theo yêu cầu hoặc theo kích thước tiêu chuẩn (2440mm, 3050mm, 3660mm, 4880mm).
2. Chất Liệu
- Thép nền: Được mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc mạ kẽm.
- Lớp mạ: Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792/A792M.
3. Độ Bền
- Độ bền kéo: Tối thiểu 550 MPa.
- Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao.
4. Lớp Sơn Bảo Vệ
- Lớp sơn mặt trên: Sơn Polyester cao cấp, gồm 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn hoàn thiện.
- Lớp sơn mặt dưới: Sơn Polyester, gồm 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn hoàn thiện.
5. Ứng Dụng
- Tôn Hoa Sen được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, dân dụng, nhà ở và các công trình thương mại.
- Thường được sử dụng làm mái nhà, tường rào, nhà xưởng, nhà kho.
6. Các Loại Sóng Tôn
- 5 sóng vuông: Bề rộng 1100mm.
- 9 sóng vuông: Bề rộng 1070mm.
- 13 sóng tròn hoặc vuông: Bề rộng 1100mm, thường được sử dụng làm la phông.
7. Các Loại Tôn Đặc Biệt
- Tôn Hoa Sen Gold: Chống ăn mòn, chống phai màu, độ bền cơ học cao.
- Tôn xốp cách nhiệt: Cấu tạo gồm lớp tôn lạnh, lớp cách nhiệt PU và lớp lót bạc.
- Tôn giả ngói: Dùng cho các công trình biệt thự, nhà có độ dốc cao.
Với các thông số kỹ thuật đa dạng và chất lượng vượt trội, tôn Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu cho mọi công trình xây dựng.

Báo Giá Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là thương hiệu uy tín, chất lượng cao, được nhiều khách hàng tin dùng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cho các loại tôn Hoa Sen phổ biến hiện nay.
-
Tôn Lạnh Màu Hoa Sen
- Độ dày 0.30mm - 89,000 VND/m²
- Độ dày 0.35mm - 114,000 VND/m²
- Độ dày 0.40mm - 115,000 VND/m²
- Độ dày 0.45mm - 127,000 VND/m²
- Độ dày 0.50mm - 145,000 VND/m²
-
Tôn Cán Sóng Ngói
- Độ dày 0.30mm - 105,000 VND/m²
- Độ dày 0.35mm - 119,000 VND/m²
- Độ dày 0.40mm - 136,000 VND/m²
- Độ dày 0.45mm - 143,000 VND/m²
- Độ dày 0.50mm - 155,000 VND/m²
-
Tôn Cán PU Cách Nhiệt
- PU dày 16-18ly - 67,000 VND/m
-
Tôn Dán Mút PE-OPP Cách Nhiệt
- PE-OPP 5ly - 19,000 VND/m
- PE-OPP 10ly - 25,000 VND/m
- PE-OPP 15ly - 34,000 VND/m
- PE-OPP 20ly - 45,000 VND/m
- PE-OPP 25ly - 53,000 VND/m
- PE-OPP 30ly - 67,000 VND/m
Tôn Hoa Sen có các loại tôn lạnh, tôn kẽm và tôn vân gỗ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng với nhiều mẫu mã và độ dày khác nhau, mang lại giải pháp tốt nhất cho mọi công trình xây dựng.
Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen
Xà gồ Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ thép mạ kẽm và thép đen, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng. Dưới đây là bảng báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Bảng Giá Xà Gồ C Hoa Sen
| Quy Cách Xà Gồ C | 1.50 ly | 1.80 ly | 2.00 ly | 2.40 ly | 2.90 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | 31.000 | 37.000 | 40.500 | ||
| C (100 x 50) | 39.000 | 46.000 | 51.000 | 68.000 | 91.629 |
| C (125 x 50) | 43.000 | 50.500 | 56.000 | 74.500 | 101.589 |
| C (150 x 50) | 47.000 | 57.500 | 64.000 | 84.500 | 111.549 |
| C (150 x 65) | 58.500 | 70.000 | 77.000 | 96.000 | 123.500 |
| C (180 x 50) | 54.500 | 65.000 | 71.000 | 96.000 | 123.500 |
| C (180 x 65) | 63.500 | 76.000 | 84.000 | 104.000 | 135.452 |
| C (200 x 50) | 58.500 | 70.000 | 77.000 | 101.000 | 131.468 |
| C (200 x 65) | 67.500 | 80.500 | 90.000 | 109.500 | 143.420 |
| C (250 x 50) | 85.500 | 95.000 | 117.500 | 151.387 | |
| C (250 x 65) | 103.000 | 127.500 | 163.339 |
Bảng Giá Xà Gồ Z Hoa Sen
| Quy Cách Xà Gồ Z | 1.50 ly | 1.80 ly | 2.00 ly | 2.40 ly | 3.00 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| Z (125 x 52 x 58) | 49.500 | 58.500 | 65.000 | 86.000 | 110.000 |
| Z (125 x 55 x 55) | 49.500 | 58.500 | 65.000 | 86.000 | 110.000 |
| Z (150 x 52 x 58) | 55.000 | 65.500 | 72.500 | 97.500 | 120.000 |
| Z (150 x 55 x 55) | 55.000 | 65.500 | 72.500 | 97.500 | 120.000 |
| Z (150 x 62 x 68) | 59.000 | 70.500 | 77.500 | 104.000 | 130.000 |
| Z (150 x 65 x 65) | 59.000 | 70.500 | 77.500 | 104.000 | 130.000 |
| Z (180 x 62 x 68) | 65.000 | 78.000 | 85.000 | 113.500 | 140.000 |
| Z (180 x 65 x 65) | 65.000 | 78.000 | 85.000 | 113.500 | 140.000 |
| Z (200 x 62 x 68) | 72.000 | 87.000 | 95.000 | 126.500 | 156.000 |
| Z (200 x 65 x 65) | 72.000 | 87.000 | 95.000 | 126.500 | 156.000 |
| Z (250 x 62 x 68) | 96.000 | 119.500 | 130.000 | 171.000 | 210.000 |
| Z (250 x 65 x 65) | 96.000 | 119.500 | 130.000 | 171.000 | 210.000 |
Quý khách vui lòng liên hệ với nhà phân phối hoặc đại lý Hoa Sen để có thông tin chi tiết và giá tốt nhất tại thời điểm mua hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và dịch vụ hỗ trợ tận tình.
XEM THÊM:
Các Loại Xà Gồ Hoa Sen
Xà gồ Hoa Sen được sản xuất với nhiều loại khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng. Dưới đây là các loại xà gồ phổ biến nhất của Hoa Sen:
- Xà gồ C Hoa Sen
- Xà gồ C Hoa Sen đen
- Xà gồ C Hoa Sen mạ kẽm
- Xà gồ C Hoa Sen nhúng kẽm nóng
- Xà gồ Z Hoa Sen
- Xà gồ Z Hoa Sen đen
- Xà gồ Z Hoa Sen mạ kẽm
- Xà gồ Z Hoa Sen nhúng kẽm nóng
Xà gồ đen được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, có độ bền cao và giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình yêu cầu chi phí thấp.
Xà gồ mạ kẽm có lớp mạ kẽm bên ngoài, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và bền bỉ dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.
Loại xà gồ này được nhúng trong kẽm nóng, tăng cường độ bền và khả năng chống gỉ sét, thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu chất lượng vượt trội.
Giống như xà gồ C đen, xà gồ Z đen có độ bền cao và giá thành hợp lý, được sử dụng nhiều trong các công trình công nghiệp và nhà xưởng.
Xà gồ Z mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, bền bỉ với thời gian và phù hợp cho các công trình xây dựng cần độ bền cao.
Xà gồ Z nhúng kẽm nóng có lớp kẽm dày, giúp tăng cường độ bền và khả năng chống gỉ sét, được sử dụng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao.
Các loại xà gồ Hoa Sen đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và có nhiều kích thước, độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình.

Mua Tôn Xà Gồ Hoa Sen Ở Đâu?
Tôn xà gồ Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, phù hợp cho nhiều loại công trình. Để mua được tôn xà gồ Hoa Sen chính hãng với giá tốt, bạn có thể tham khảo một số địa chỉ uy tín sau đây:
- Các đại lý chính thức của Tập đoàn Hoa Sen trên toàn quốc.
- Hệ thống cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín như Liki Steel, Thép Bình Minh, Thép Phương Nam.
- Mua trực tuyến trên các trang web bán hàng chính thức của Tập đoàn Hoa Sen hoặc các sàn thương mại điện tử uy tín.
Khi mua tôn xà gồ Hoa Sen, hãy chú ý kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm, yêu cầu các giấy tờ chứng nhận nguồn gốc, chất lượng để đảm bảo mua được hàng chính hãng, đúng giá.
Hướng dẫn chi tiết cách mua tôn Hoa Sen và báo giá cho anh em. Xem ngay để biết cách lựa chọn sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.
Hướng Dẫn Mua Tôn Hoa Sen và Báo Giá Chi Tiết
Cập nhật báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất, thông tin chi tiết về giá xà gồ xây dựng. Xem ngay để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của bạn.
Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen - Giá Xà Gồ Xây Dựng Chi Tiết







-1_1596165636.jpg)







