Tấm tường Nucewall

TẤM TƯỜNG NUCEWALL

Nucewall là sản phẩm tấm tường nhẹ có cấu tạo 2 lớp ngoài là mặt cement board chịu nước, giữa là hỗn hợp bê tông hạt xốp. Hiện tại Constechco đang sản xuất đại trà các dòng sản phẩm kích thước định hình 610x2440mm (Rộng x Cao) với các chiều dày 70,90,120,150mm nhằm sử dụng linh hoạt tại các vị trí tường ngăn cho các căn hộ nhà ở, khách sạn, văn phòng, nhà cao tầng, tường ngăn của nhà công nghiệp v.v… Với các ưu điểm nổi trội như sau:

1. Tấm tường Nucewall có trọng lượng thể tích nhỏ từ 550 đến 750 kg/m3 nên việc vận chuyển, lắp đặt rất dễ dàng, có thể giảm đáng kể tải trọng tác dụng lên các kết cấu chịu lực và đặc biệt sẽ giảm tải trọng cho móng toàn công trình, tiết kiệm đáng kể chi phí móng;


2. Tấm tường Nucewall có khả năng cách âm, cách nhiệt, khả năng treo đồ tốt, có khả năng chống cháy đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành;
3. Tấm tường Nucewall làm từ vật liệu gốc xi măng nên dễ liên kết với các kết cấu khác, có thể ốp gạch men, đá hay các tấm ốp tự nhiên và nhân tạo lên bề mặt tấm tường liên kết bằng vữa xi măng, rất cơ động trong việc ốp lát khu vệ sinh, khu vực sảnh hay các khu kỹ thuật cần thiết;


4. Đặc biệt sử dụng tấm tường Nucewall thay thế cho gạch xây sẽ tiết kiệm diện tích chiếm chỗ của tường ngăn, tăng diện tích sàn hữu ích sử dụng;
5. Sử dụng tấm tường Nucewall trong xây dựng sẽ hạn chế tối đa việc vận chuyển vật liệu rời xây trát đến công trường, giảm thiểu tối đa bụi bẩn tại công trường;
6. Thi công lắp ghép dễ dàng với số lượng công nhân trên công trường ít, tốc độ thi công nhanh gấp 4 đến 5 lần thi công xây trát truyền thống do không đòi hỏi thêm công tác trát hoàn thiện bề mặt, rút ngắn thời gian bàn giao công trình;
7. Tấm tường làm được tường khu vệ sinh, khu bếp…
8. Sử dụng tấm tường Nucewall trong thi công lắp dựng sẽ không phải làm lanh tô bê tông đối với các cửa có kích thước rộng < 2m;

Bảng thông số kỹ thuật tấm tường Nucewall

TT

Tính chất Nucewall   Pro 70-A Nucewall Pro 90-A Nucewall Pro 120-A
1 Chiều dày tấm tường 70 ± 5 90 ± 5       120 ± 5
2 Trọng lượng tấm 610x2440mm 73 ± 7,3 90 ± 9       115 ± 11,5
3 Khối lượng 1 m2 tường (kg/m2) 48 ± 4,8 60 ± 6         77 ± 7,7
4 Cường độ chịu nén (MPa) ≥ 1.5 ≥ 1.5 ≥ 1.5
5 Khả năng chịu uốn (MPa) ≥ 0.8 ≥ 0.8 ≥ 0.8
6 Khả năng cách âm (Db) 40 50 70
7 Khả năng chịu lửa (phút) 120 150 180
8 Độ trương nở (%) 0,024 0,026 0,028
9 Độ hút ẩm (%) 5 5 5
10 Tốc độ thi công xây lắp (m2/ngườ/ngày) 12 10 8
11 Trát hoàn thiện Không Không Không
12 Khả năng bám dính của vữa và bột bả sơn nước lên bề mặt của tấm tường đúc sẳn Tốt Tốt

Tốt

congnghebim.vn

News for BIM Technology in Civil Engineering

You may also like...

Leave a Reply